Logo GS Phong - Học đầu tư và quản trị tài chính
  • Định hướng
  • Chứng khoán
    • Kiến thức chứng khoán
    • Học đầu tư chứng khoán
    • Phân tích chứng khoán
    • Chứng khoán quốc tế
    • Đánh giá cổ phiếu
    • Đánh giá công ty chứng khoán
    • Thông tin doanh nghiệp
  • BĐS
    • Kiến thức bất động sản
    • Phân tích thị trường bất động sản
  • Vàng
    • Phân tích vàng
    • Học đầu tư vàng
  • Học tập
    • Học đầu tư
    • Học phân tích kỹ thuật
    • Kiến thức tài chính
    • Kiến thức tiền tệ
    • Kinh nghiệm giao dịch
    • Doanh nhân & nhà đầu tư
  • Phân tích
    • Phân tích tổng quan
    • Phân tích chứng khoán
    • Phân tích thị trường bất động sản
    • Phân tích vàng
  • Công cụ
    • Via Virtus Strategy
    • 3F Strategy (Risk)
    • Chọn chiến lược đầu tư phù hợp
    • Ocean Strategy (Cũ)
  • Tài khoản
    • Đăng nhập trang thành viên
    • Quên mật khẩu
No Result
View All Result
  • Định hướng
  • Chứng khoán
    • Kiến thức chứng khoán
    • Học đầu tư chứng khoán
    • Phân tích chứng khoán
    • Chứng khoán quốc tế
    • Đánh giá cổ phiếu
    • Đánh giá công ty chứng khoán
    • Thông tin doanh nghiệp
  • BĐS
    • Kiến thức bất động sản
    • Phân tích thị trường bất động sản
  • Vàng
    • Phân tích vàng
    • Học đầu tư vàng
  • Học tập
    • Học đầu tư
    • Học phân tích kỹ thuật
    • Kiến thức tài chính
    • Kiến thức tiền tệ
    • Kinh nghiệm giao dịch
    • Doanh nhân & nhà đầu tư
  • Phân tích
    • Phân tích tổng quan
    • Phân tích chứng khoán
    • Phân tích thị trường bất động sản
    • Phân tích vàng
  • Công cụ
    • Via Virtus Strategy
    • 3F Strategy (Risk)
    • Chọn chiến lược đầu tư phù hợp
    • Ocean Strategy (Cũ)
  • Tài khoản
    • Đăng nhập trang thành viên
    • Quên mật khẩu
Học đầu tư và quản trị tài chính cùng GS Phong
No Result
View All Result
Học đầu tư và quản trị tài chính cùng GS Phong
No Result
View All Result

100+ thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh ĐẦY ĐỦ từ A-Z

Bích Hạnh by Bích Hạnh
1 Tháng 8, 2022
in Chứng khoán, Kiến thức chứng khoán
Reading Time: 9 mins read
A A
0
Thuật ngữ chứng khoán bằng tiếng Anh

Những thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh được khá nhiều nhà đầu tư thắc mắc khi vừa muốn tìm hiểu về chứng khoán Việt Nam lại vừa muốn đọc báo nước ngoài. Để giúp mọi người dễ dàng tìm kiếm hơn thì ngay sau đây, gsphong.com sẽ tổng hợp lại danh sách các thuật ngữ chứng khoán trong Tiếng Anh theo thứ tự ABC. Các bạn có thể lưu lại bài viết để tiện tìm kiếm sau này khi cần đến.

Tổng hợp thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh

Nội dung

  • 1 Tổng hợp thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh
    • 1.1 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng A
    • 1.2 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng B
    • 1.3 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng C
    • 1.4 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng D
    • 1.5 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng E
    • 1.6 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng F
    • 1.7 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng G
    • 1.8 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng H
    • 1.9 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng I
    • 1.10 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng L
    • 1.11 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng M
    • 1.12 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng N
    • 1.13 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng O
    • 1.14 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng P
    • 1.15 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng Q
    • 1.16 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng R
    • 1.17 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng S
    • 1.18 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng T
    • 1.19 Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng V

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng A

+ Accumulation/Distribution: Tích lũy/Phân phối

+ Analyst Ratings: Xếp hạng của nhà phân tích hoặc  xếp hạng cổ phiếu, chẳng hạn như “Mua”, “Bán” và “Nắm giữ” là đánh giá về hiệu suất dự kiến ​​của cổ phiếu hoặc mức độ rủi ro của nó do công ty môi giới xác định.

+ Arbitrage: Chiến lược giao dịch chênh lệch giá

+ Asset Allocation: Phân bổ tài sản

+ Average Daily Trade Volume: Khối lượng giao dịch trung bình trên 1 phiên giao dịch

+ Ask: giá chào bán

Xem thêm một số thông tin hữu ích liên quan:

  • Tư duy & phương pháp đầu tư chứng khoán phải nắm được
  • 100 kinh nghiệm đầu tư chứng khoán từ các cao thủ
  • 10 sai lầm khi đầu tư chứng khoán phổ biến nhất của người mới

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng B

+ Balance Sheet: Bảng cân đối kế toán

+ Balanced Fund: Quỹ cân bằng

+ Bear Market: Thị trường gấu

+ Bear Trap: Bẫy gấu

+ Blue-Chip Stocks: Cổ phiếu blue-chip là những cổ phiếu của các doanh nghiệp hàng đầu trong VN30.

+ Bond: Trái phiếu

+ Book Value Per Share – BVPS: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu

+ Breakout Stocks: Cổ phiếu đột phá

+ Bull Market: Thị trường tăng giá (thị trường bò)

+ Bull Trap: bẫy tăng giá

+ Buyback: chương trình mua lại cổ phiếu, trái phiếu

+ Bid: giá chào mua

+ Bid-Ask Spread: Chênh lệch giá chào mua – chào bán

+ Buy: mua

+ Broker: người môi giới

Thuật ngữ chứng khoán bằng tiếng Anh

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng C

+ Closing Price: Giá đóng cửa

+ Cash Flow: dòng tiền

+ Capital Gains: lãi vốn

+ Capital Gains Distribution: Phân phối lãi vốn

+ Call Option: Quyền chọn mua

+ Call Option Volume: Hợp đồng quyền chọn

+ Cash Asset Ratio: Tỷ lệ tiền mặt

+ Certificate of Deposit: Chứng chỉ tiền gửi

+ Trading Channel: Kênh giao dịch

+ Close-ended funds: Quỹ đóng

+ Compound Annual Growth Rate (CAGR): Tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm

+ Compound Interest: Lãi kép

+ Cost Basis: Cơ sở chi phí

+ Cost of Capital: Chi phí sử dụng vốn

+ Cost of Debt: Chi phí sử dụng vốn vay

+ Cost of Equity: Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu

+ Cost of Goods Sold (COGS): Giá vốn hàng bán

+ Coverage Ratio: Tỉ lệ khả năng thanh toán

+ Cyclical Stocks: cổ phiếu chu kỳ

+ Conditional Order: lệnh điều kiện

Thuật ngữ chứng khoán bằng Tiếng Anh

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng D

+ Day Trading: giao dịch trong ngày

+ Day order: lệnh trong ngày

+ Dead Cat Bounce: cú nảy con mèo chết (là một thành ngữ trong tiếng Anh ám chỉ sự phục hồi tạm thời của giá trị tài sản sau khi đã giảm sâu.

+ Death Cross: Điểm giao cắt tử thần, là điểm xảy ra giao cắt xuống giữa đường trung bình động (MA) ngắn hạn và đường trung bình động (MA) dài hạn.

+ Debt-To-Equity Ratio: Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E)

+ Depreciation: Khấu hao

+ Derivative: Chứng khoán phái sinh

+ Diluted Earnings Per Share: EPS pha loãng

+ Discount Rate: Lãi suất chiết khấu

+ Dividend: cổ tức

+ Dividend stocks: Cổ tức bằng cổ phiếu

+ Dividend Yield: Lợi nhuận cổ tức

+ Dual Listing: Niêm yết chứng khoán ở 2 thị trường

+ Diversification: Đa dạng hóa đầu tư

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng E

+ Earnings Per Share (EPS): lợi nhuận sau thuế của một cổ phiếu

+ Earnings Reports: Báo cáo lợi tức

+ Elliott Wave Theory: Lý thuyết sóng Elliott

+ EV: giá trị doanh nghiệp

+ Exchange-Traded Funds (ETFs): Quỹ hoán đổi danh mục

+ Ex-Dividend: không có cổ tức

+ Ex-Dividend Date: Ngày giao dịch không hưởng quyền

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng F

+ Free-Float: Tỷ lệ Cổ phiếu Tự do chuyển nhượng

+ Front-End Load: Phí gia nhập

+ Fundamental Analysis: phân tích cơ bản

+ Futures Contract: Hợp đồng tương lai

+ Financial Statement: Báo cáo tài chính

+ Consolidated financial statements: Báo cáo tài chính hợp nhất

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng G

+ Golden Cross: điểm giao cắt vàng, xuất hiện khi đường MA 50 (MA ngắn hạn) cắt lên phía trên MA 200 (MA dài hạn).

+ Green Investing: đầu tư xanh

+ Gross Domestic Product (GDP): Tổng sản phẩm quốc nội

+ Growth and Income Funds: Quỹ đầu tư tăng trưởng và thu nhập

+ Growth Stocks: cổ phiếu tăng trường

+ Government bond: trái phiếu Chính phủ

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng H

+ Head and Shoulders Pattern: mô hình vai – đầu – vai

+ Hedge Funds: Quỹ phòng hộ

+ Hostile Takeover: Thôn tính thù địch

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng I

+ Inflation: lạm phát

+ Initial Public Offering (IPO): Chào bán chứng khoán lần đầu tiên ra công chúng

+ Insider Trading: Giao dịch nội gián

+ Institutional Investors: Nhà đầu tư tổ chức

+ Intrinsic Value: giá trị nội tại

+ Inverted Yield Curve: đường cong lãi suất nghịch đảo

+ Index: Chỉ số chứng khoán

+ Industry: ngành

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng L

+ Limit Order: Lệnh giới hạn

+ Liquidity: Thanh khoản

+ Limit Order – LO: Lệnh giới hạn

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng M

+ Management Fee: Phí quản lí

+ Margin: Giao dịch ký quỹ

+ Market Capitalization: Giá trị vốn hóa thị trường

+ Market Indexes: Chỉ số thị trường

+ Market Perform: Hiệu suất thị trường

+ Market Timing: Chọn đúng thời điểm của thị trường

+ Momentum Investing: Đầu tư thuận xu thế

+ Moving Average (MA): Đường MA, đường trung bình động

+ Moving Average Convergence Divergence (MACD): đường chuyển động trung bình phân kỳ hội tụ

+ Mutual Funds: Quỹ tương hỗ

+ Market Price Order – MP: lệnh thị trường

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng N

+ Net Asset Value (NAV): giá trị tài sản thuần

+ Net Worth: Giá trị tài sản ròng

+ Net Income: Thu nhập ròng

+ Net Margin: Biên lợi nhuận ròng

+ Net Profit After Taxes: lợi nhuận sau thuế

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng O

+ Operating Income: Thu nhập kinh doanh

+ Options Trading: giao dịch quyền chọn

+ Outstanding Shares: cổ phiếu đang lưu hành

+ Overbought: Quá mua

+ Oversold: Quá bán

+ Opening Price: Giá mở cửa

+ Order book: sổ lệnh

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng P

+ P/E Growth (PEG): Tỉ lệ giá trên thu nhập so với tăng trưởng

+ Portfolio Manager: Quản lý danh mục đầu tư

+ Portfolio Investment: Danh mục đầu tư

+ Preferred Stock: Cổ phiếu ưu đãi

+ Price Target: Mục tiêu giá

+ Price to Earnings Ratio (PE): Chỉ số P/E

+ Price-Sales Ratio: hệ số giá/doanh thu

+ Price-to-Book Ratio (P/B): Hệ số giá/giá trị sổ sách

+ Producer Price Index (PPI): Chỉ số giá sản xuất

+ Profit Margin: Biên lợi nhuận

+ Put Option: Quyền chọn bán

+ Penny Stocks: Cổ phiếu penny (là những cổ phiếu giá thấp)

+ Prospectus: Bản cáo bạch

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng Q

+ Quantitative Easing: nới lỏng định lượng

+ Quick Ratio: Tỷ số thanh khoản nhanh

+ Quiet Period: thời kỳ chờ đợi

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng R

+ Recession: Suy thoái

+ Relative Strength Index: Chỉ báo RSI

+ Resistance Level: mức kháng cự

+ Return On Assets (ROA): Tỷ số lợi nhuận trên tài sản

+ Return on Equity (ROE): Tỷ số lợi nhuận trên vốn

+ Return on Investment (ROI): Tỷ suất hoàn vốn

+ Risk Tolerance: Mức chịu rủi ro

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng S

+ Securities: Chứng khoán

+ Securities market: Thị trường chứng khoán

+ Sell: bán

+ Share: Cổ phần

+ Shareholder: Cổ đông

+ Stock: Cổ phiếu

+ Short Selling: bán khống

+ Support Level: mức hỗ trợ

+ Stock Price Board: bảng giá chứng khoán

+ Stock Exchange: Sàn giao dịch chứng khoán/Sở giao dịch chứng khoán

+ Short term investments: Các khoản đầu tư ngắn hạn

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng T

+ Technical Analysis: Phân tích kỹ thuật

+ Total Return: Tổng lợi nhuận/tổng thu nhập

+ Trading Halts: Tạm ngừng giao dịch

+ Trading Strategy: Chiến lược giao dịch

Thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh bắt đầu bằng V

+ Volume: Khối lượng giao dịch

Trên đây là danh sách những thuật ngữ chứng khoán bằng tiếng Anh mà các bạn có thể quan tâm. Nếu như bạn còn thắc mắc gì liên quan tới các thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Anh hoặc có nhận xét/đóng góp gì thì hãy để lại comment để được giải đáp trong vòng 24h.

Bích Hạnh

Bích Hạnh

Bài viết liên quan

Phân tích chứng khoán

Phân tích cổ phiếu VCB tháng 11/2025 và phương án đầu tư

by Hoài Phong
29 Tháng 10, 2025
0

VCB là một cổ phiếu tốt nhưng thiên về ổn định hơn là tăng trưởng. Bài viết này của H.P...

Đánh giá cổ phiếu

Phân tích kỹ thuật cổ phiếu FPT 10/2025 và phương án hành động

by Hoài Phong
9 Tháng 10, 2025
0

Cũng đã khá lâu H.P không đăng phân tích chi tiết một cổ phiếu. Lí do là khối lượng công...

Học đầu tư chứng khoán

Bài 1.5.2: Thu nhập thụ động với cổ tức từ đầu tư cổ phiếu

by Hoài Phong
20 Tháng 10, 2025
0

H.P đánh giá đây là kênh tạo thu nhập thụ động tốt nhất, bởi nó cân bằng giữa lợi nhuận,...

Những con số về tỉ lệ lãi lỗ trong đầu tư chứng khoán mà bạn cần biết

20 Tháng 8, 2025

[Cập nhật] – Phân tích Vnindex – TTCK tháng 07/2025

18 Tháng 7, 2025

Phân tích TTCK VN – Vnindex cập nhật tháng 07/2025

8 Tháng 7, 2025
Next Post
Tiền fiat là gì? Ưu nhược điểm của tiền Fiat và so sánh fiat với tiền điện tử

Fiat là gì? Tầm quan trọng của Fiat & top 10 fiat mạnh nhất thế giới

Vàng SJC chênh lệch với vàng thế giới: Thông tin từ A – Z

Vàng SJC chênh lệch với vàng thế giới: Thông tin từ A - Z

Nên mua cổ phiếu nào, tránh cổ phiếu nào khi LÃI SUẤT tăng?

Nên mua cổ phiếu nào, tránh cổ phiếu nào khi LÃI SUẤT tăng?

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài đăng mới nhất

Phân loại 2 phương pháp đầu tư thụ động và chủ động

22 Tháng mười một, 2025

Nguyên nhân thực sự của giá tài sản quá cao so với giá trị

16 Tháng mười một, 2025

Thực trạng: Nắm giữ tài sản thắng mọi hình thức lao động

15 Tháng mười một, 2025

Tổng kho thu nhập và nguyên tắc phân phối

15 Tháng mười một, 2025

Bài 1.1: Sơ đồ, cấu trúc chi tiết hệ thống học đầu tư của Hoài Phong

2 Tháng mười một, 2025

Bài 1: Tại sao phải học đầu tư & 2 mục tiêu khi học đầu tư

2 Tháng mười một, 2025

Phân tích cổ phiếu VCB tháng 11/2025 và phương án đầu tư

29 Tháng 10, 2025

Tịch thu vàng, thuế 94% và sự tái cân bằng cần thiết để duy trì xã hội

16 Tháng mười một, 2025

So sánh ưu nhược điểm các loại tiền tệ phổ biến

26 Tháng 10, 2025

Đánh giá hiệu suất khi nắm giữ USD qua từng giai đoạn

27 Tháng 10, 2025

Phân loại 4 con đường để tạo ra thu nhập

6 Tháng mười một, 2025

Hiểu rõ ràng và đơn giản về lạm phát – Đừng chỉ là tiền mất giá

19 Tháng 10, 2025

Bất động sản tại Việt Nam đang đắt hay rẻ

20 Tháng 10, 2025

Cơn sốt vàng và ảo ảnh lợi nhuận trong thị trường tài chính

20 Tháng 10, 2025

Lần chiếu thứ 2 chỉ trong 5 năm của thị trường tài chính

17 Tháng 10, 2025

Bài 1.5.3: Hiểu rõ hơn về gửi tiết kiệm

25 Tháng 10, 2025

Chọn chiến lược đầu tư phù hợp cho bản thân

10 Tháng 10, 2025

Phân tích kỹ thuật cổ phiếu FPT 10/2025 và phương án hành động

9 Tháng 10, 2025

Bài 1.5.2: Thu nhập thụ động với cổ tức từ đầu tư cổ phiếu

20 Tháng 10, 2025

Bài 1.5.1 Hiểu rõ hơn về bất động sản cho thuê – BĐS dòng tiền

20 Tháng 10, 2025
  • Pháp lý & bảo mật
  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Hướng dẫn sử dụng

© 2025 - GSPhong.Com - Blog chia sẻ kiến thức, chiến lược và học hỏi đầu tư bởi Hoài Phong

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In
No Result
View All Result
  • Định hướng
  • Chứng khoán
    • Kiến thức chứng khoán
    • Học đầu tư chứng khoán
    • Phân tích chứng khoán
    • Chứng khoán quốc tế
    • Đánh giá cổ phiếu
    • Đánh giá công ty chứng khoán
    • Thông tin doanh nghiệp
  • BĐS
    • Kiến thức bất động sản
    • Phân tích thị trường bất động sản
  • Vàng
    • Phân tích vàng
    • Học đầu tư vàng
  • Học tập
    • Học đầu tư
    • Học phân tích kỹ thuật
    • Kiến thức tài chính
    • Kiến thức tiền tệ
    • Kinh nghiệm giao dịch
    • Doanh nhân & nhà đầu tư
  • Phân tích
    • Phân tích tổng quan
    • Phân tích chứng khoán
    • Phân tích thị trường bất động sản
    • Phân tích vàng
  • Công cụ
    • Via Virtus Strategy
    • 3F Strategy (Risk)
    • Chọn chiến lược đầu tư phù hợp
    • Ocean Strategy (Cũ)
  • Tài khoản
    • Đăng nhập trang thành viên
    • Quên mật khẩu